Quyết định 1213/QĐ-BNN-TS: công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ NN&PTNT

SỐ KÝ HIỆU: 1213/QĐ-BNN-TS BAN HÀNH: 16/04/2024
HIỆU LỰC: 19/05/2024 LOẠI VĂN BẢN: Quyết định
TIÊU ĐỀ VĂN BẢN: Quyết định 1213/QĐ-BNN-TS: công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ NN&PTNT FILE:
Ngày 26/4/2024, Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (NN&PTNT) Phùng Đức Tiến đã ký ban hành Quyết định 1213/QĐ-BNN-TS về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ NN&PTNT.

Theo đó, công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có danh mục cụ thể kèm theo).

Các thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung công bố tại Quyết định này được ban hành tại Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ- CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

TT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
  Thủ tục hành chính cấp trung ương
1 Kiểm soát thủy sản, sản phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác được vận chuyển bằng tàu công ten nơ nhập khẩu vào Việt Nam Thuỷ sản Cục Kiểm ngư

2. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

TT Số hồ sơ TTHC Tên thủ tục hành chính được được sửa đổi, bổ sung[1] Tên thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung[2] Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
1 1.004943 Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[3] Thuỷ sản Cục Thủy sản
2 1.004936 Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thuỷ sản trong vùng biển Việt Nam Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thuỷ sản trong vùng biển Việt Nam Khoản 24 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[4] Thuỷ sản Cục Thủy sản
3 1.004929 Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá Khoản 31 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[5] Thuỷ sản Cục Thủy sản
4 1.004803 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) Khoản 11 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[6] Thuỷ sản Cục Thủy sản
5 1.004794 Cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (để trưng bày tại hội chợ, triển lãm, nghiên cứu khoa học) Cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (để trưng bày tại hội chợ, triển lãm, nghiên cứu khoa học) Khoản 13 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[7] Thuỷ sản Cục Thủy sản
6 1.004683 Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản Khoản 10 Điều 2 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[8] Thuỷ sản Cục Thủy sản
7 1.004678 Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý) Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý) Khoản 15 Điều 1 Nghị định số37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[9] Thuỷ sản Cục Thủy sản
8 1.004669 Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Khoản 15 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[10] Thuỷ sản Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
9 1.004654 Công bố mở cảng cá loại 1 Công bố mở cảng cá loại 1 Khoản 32 Điều 1Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[11] Thuỷ sản Cục Thủy sản
10 2.001705 Khai báo trước khi cập cảng đối với tàu vận chuyển thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản có nguồn gốc từ khai thác để nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam Khai báo trước khi cập cảng đối với tàu vận chuyển thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản có nguồn gốc từ khai thác để nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/202412 Thuỷ sản Cục Kiểm ngư
11 2.001694 Cấp giấy phép nhập khẩu giống thuỷ sản Cấp giấy phép nhập khẩu giống thuỷ sản Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[13] Thuỷ sản Cục Thủy sản
12 1.003821 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (đối với giống bố mẹ) Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (đối với cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, đối với cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) Khoản 8 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[14] Thuỷ sản Cục Thủy sản
13 1.004940 Cấp văn bản chấp thuận cho tàu cá khai thác thuỷ sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam hoặc cấp phép cho đi khai thác tại vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức nghề cá khu vực Cấp văn bản chấp thuận cho tàu cá khai thác thuỷ sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam hoặc cấp phép cho đi khai thác tại vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức nghề cá khu vực Khoản 3[15] và khoản 10[16] Điều 2 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 Thuỷ sản Cục Thuỷ sản
14 1.004925 Cấp phép xuất khẩu loài thuỷ sản có tên trong Danh mục loài thuỷ sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thuỷ sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng đủ điều kiện (đối với mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế) Cấp phép xuất khẩu loài thuỷ sản có tên trong Danh mục loài thuỷ sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thuỷ sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng đủ điều kiện (đối với mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế) Khoản 10 Điều 2 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[17] Thuỷ sản Cục Thuỷ sản
15 1.003851 Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) Khoản 7[18] và khoản 10[19] Điều 2 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 Thuỷ sản Cục Kiểm ngư

 

left-banner
right-banner